đoàn viên

Học thuật
Thân thiện
đoàn viên

Gia đình tôi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên vào dịp Tết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thành viên của một đoàn thể, tổ chức: "đoàn viên" chỉ người thành viên chính thức của một đoàn thể, tổ chức xã hội, chính trị - xã hội nào đó.
    • Đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh: Cách gọi tắt thông dụng để chỉ thành viên của tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
  2. Động từ (văn chương):

    • Đoàn tụ, sum họp: "đoàn viên" có nghĩasum họp, đoàn tụ, thường dùng để chỉ sự gặp gỡ, quây quần của những người thân sau một thời gian xa cách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy một đoàn viên công đoàn tích cực. (Anh ấy một thành viên công đoàn tích cực.)
    • Buổi họp mặt đoàn viên thanh niên diễn ra sôi nổi. (Buổi họp mặt các thành viên Đoàn thanh niên diễn ra sôi nổi.)
  • Động từ (văn chương):

    • Sau bao năm xa cách, gia đình họ cuối cùng cũng được đoàn viên. (Sau bao năm xa cách, gia đình họ cuối cùng cũng được sum họp.)
    • Mâm cơm ngày Tết dịp để cả nhà đoàn viên. (Mâm cơm ngày Tết dịp để cả nhà đoàn tụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư cách đoàn viên": danh hiệu, vị thế là thành viên của một đoàn thể, đặc biệt Đoàn Thanh niên.

    • ấy luôn tự hào về tư cách đoàn viên của mình. ( ấy luôn tự hào về danh hiệu thành viên Đoàn của mình.)
  • "sinh hoạt đoàn viên": các hoạt động dành cho thành viên của một đoàn thể, thường tính tổ chức.

    • Các sinh hoạt đoàn viên giúp thanh niên rèn luyện cống hiến. (Các hoạt động dành cho đoàn viên giúp thanh niên rèn luyện cống hiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoàn viên thanh niên (cụm danh từ): chỉ cụ thể thành viên của Đoàn Thanh niên.

    • Phong trào tình nguyện thu hút đông đảo đoàn viên thanh niên. (Phong trào tình nguyện thu hút đông đảo các thành viên Đoàn thanh niên.)
  • Đoàn tụ (động từ): có nghĩa tương tự với "đoàn viên" khi động từ, chỉ sự sum họp.

    • Chiến tranh kết thúc, nhiều gia đình mới cơ hội đoàn tụ. (Chiến tranh kết thúc, nhiều gia đình mới cơ hội sum họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành viên (danh từ): người thuộc về một tổ chức, tập thể.
  • Hội viên (danh từ): thành viên của một hội, hiệp hội.
  • Sum họp (động từ): tụ tập, quây quần (đồng nghĩa với nghĩa động từ của "đoàn viên").
Các cụm từ liên quan
  • Kết nạp đoàn viên: nghi thức chính thức tiếp nhận một thanh niên vào tổ chức Đoàn Thanh niên.

    • Lễ kết nạp đoàn viên mới được tổ chức long trọng. (Lễ tiếp nhận đoàn viên mới được tổ chức long trọng.)
  • Chi đoàn/Chi hội đoàn viên: đơn vị cơ sở của tổ chức Đoàn, nơi các đoàn viên sinh hoạt.

    • Mọi đoàn viên đều thuộc về một chi đoàn cụ thể. (Mọi thành viên Đoàn đều thuộc về một chi đoàn cụ thể.)
Thành ngữ liên quan
  • Đoàn viên sum họp: thường dùng trong văn chương, thơ ca để miêu tả cảnh gia đình, người thân được gặp nhau đầy đủ sau thời gian dài.
    • Tết đến xuân về dịp để đoàn viên sum họp. (Tết đến xuân về dịp để mọi người sum họp đoàn tụ.)
đoàn viên

Gia đình tôi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên vào dịp Tết.

  1. 1 d. 1 Thành viên của một đoàn. Đoàn viên của phái đoàn chính phủ. Đoàn viên công đoàn. 2 Đoàn viên Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nói tắt). Họp đoàn viên.
  2. 2 đg. (vch.). Như đoàn tụ. Mở tiệc đoàn viên.